government office

government office

A woman visits a government office to submit a form.

Định nghĩa

Danh từ: - Văn phòng chính phủ: "government office" chỉ một cơ quan, văn phòng nơi các nhân viên chính phủ làm việc. Đây nơi thực hiện các công việc hành chính, quản lý nhà nước hoặc cung cấp dịch vụ công cho người dân.

dụ sử dụng
  • ( ấy làm việc tại một văn phòng chính phủtrung tâm thành phố.)
  • (Bạn cần đến văn phòng chính phủ để gia hạn hộ chiếu của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be employed at a government office": được tuyển dụng tại một văn phòng chính phủ.

    • He has been employed at a government office for over ten years. (Anh ấy đã được tuyển dụng tại một văn phòng chính phủ hơn mười năm nay.)
  • "to visit a government office": đến thăm hoặc làm việc tại một văn phòng chính phủ.

    • Citizens often visit a government office to file taxes or apply for permits. (Công dân thường đến văn phòng chính phủ để nộp thuế hoặc xin giấy phép.)
Biến thể từ gần giống
  • Government (danh từ): chính phủ, hệ thống quản lý nhà nước.

    • The government is responsible for public services. (Chính phủ chịu trách nhiệm về các dịch vụ công.)
  • Office (danh từ): văn phòng, cơ quan làm việc nói chung.

    • She has a private office in the building. ( ấy một văn phòng riêng trong tòa nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Public office: văn phòng công, cơ quan nhà nước phục vụ công chúng.
  • Administrative office: văn phòng hành chính, nơi xử lý các thủ tục giấy tờ.
Các cụm từ liên quan
  • Government office building: tòa nhà văn phòng chính phủ.

    • The government office building is located near the main square. (Tòa nhà văn phòng chính phủ nằm gần quảng trường chính.)
  • Government office hours: giờ làm việc của văn phòng chính phủ.

    • Please check the government office hours before visiting. (Vui lòng kiểm tra giờ làm việc của văn phòng chính phủ trước khi đến.)
Thành ngữ liên quan
  • "The wheels of government office turn slowly": ám chỉ quy trình hành chính chậm chạp.
    • Applying for a visa can be frustrating because the wheels of government office turn slowly. (Xin thị thực có thể gây khó chịu quy trình của văn phòng chính phủ diễn ra chậm chạp.)